untidy

untidy adj. /ʌn´taidi/ không gọn gàng; không ngăn nắp; lộn xộn

un...

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "untidy"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Qui Sinh
Guest

thằng Bi quên không dọn phòng để lộn xộn cả lên bị thần sạch sẽ đến bắt Ăn hết hai chiếc tất làm nó Tái cả Đi

tambkpro
Guest

Nghe untidy như là Ăn Tái Đi: Một thằng có phong cách lộn xôn không gọn gàng bước vào cửa hàng phở. Việc đầu tiên mà hắn ta nói lên là hắn muốn ăn thịt tái. Ăn tái đi- ăn không chín= người không gọn gàng ngăn nắp mới muốn ăn tái.

nguyentanloc
Guest

thấy bồ cứ UNg dung vừa nhắn Tin vừa ĐY hẹn hò làm cô bồ giận quen thằng khác, hazz chuyện tình cảm “lộn xộn” quá!

Hoài Lê
Guest

Her room is untidy, so i don’t find the key

wpDiscuz