Tiếng Anh 12 – Unit 11

DiGest /daɪˈdʒest/ (v) tiêu hóa

digest
@ ~ /dai nhét/ > cái này “dai nhét” thế, sao mà tiêu hóa được!
@ ~ /di dép/ > dép là dùng để đi, chả ai ăn vì sao mà tiêu hóa được :)
# I find that I don’t digest meat well.

DigESTION /daɪˈdʒestʃən/ (n) sự tiêu hóa

digestion
@ digestion = dig + (qu)estion = đào xới + câu hỏi > mỗi lần học bài là cậu ấy đào sâu vấn đề (dig) và hỏi thày cô rất kỹ (question), nên có thể “tiêu hóa” bài rất nhanh :D
#Discover how eating raw food helps balance your body and aids digestion.

DigesTible /daɪˈdʒestəbl ̩/ (a) tiêu hóa được

eat-book
@ digestible ~ digest + table > cái bàn đó không tiêu hóa được đâu, đừng có ăn (song nó cứ ăn, vì nó là con mọt mà ^^!)
# Congee and soup are easily digestible.

DigeStive /daɪˈdʒestɪv/ (a) tiêu hóa

digestive
@ dige(st)ive ~ digest + steve (job) > quy trình tiêu hóa của Steve Job rất phức tạp (đó có thể là lý do ông rất sáng tạo) ^^!
# The digestive process is quite complicated.

Dip Into /dɪp/ (v) nhúng; xem lướt qua

dip
@ dip ~ deep (sâu) > muốn đi sâu thì phải nhúng tay vào thôi ^^!
@ dip ~ /dìm/ ; into = vào trong > dìm chân vào trong chậu xem có lạnh hay không ^^!
# She dipped her toe into the pool to see how cold it was.

SwallOw /ˈswɒləʊ/ (v) nuốt

swallow
@ swallow = S + Wall + ow ~ S(uper) + Wall + ow > Nuốt cả bức tường to thế thì kêu đau (ow) là phải ^^!
@ swallow = S + Wall + ow ~ S(uper) + Wall + (l)ow > Nuốt cả bức tường to thế nhanh làm sao được (low là chậm)!
# My throat is so sore that it really hurts when I swallow.

iN a WoRD /in ə wɜːd/ (av) tóm lại

in a word
@ in a word = trong một từ > tóm lại, chuẩn không cần nhại :D
@ N W R D = N V V R D > lại Nói Văn Vẻ Rồi Đấy, tóm lại là muốn nói gì???
#In a word, she lost two hundred dollars.

ReViewEr /rɪˈvjuːər/ (n) nhà phê bình

review

@ er là đuôi chỉ người > review đích thị là nhà phê bình :)
@ R V W R = R V V V R > Rết Văn Vẻ Vỡ Ruột > Rết viết Văn hay quá làm các nhà phê bình Vỡ Ruột ^^!
#He is a book reviewer.

ReView /rɪˈvju/ (v) phê bình

reviewer

@ re ~ repeat (lặp lại) + view (xem) > xem đi xem lại thì chỉ có thể là để phê bình, chuẩn con tinh tinh luôn!
@ Revi ew > Uống lọ Revive xong, kêu eo ơi ^^! chắc là do xuất xứ ko rõ, phải phê bình chủ quán mới dc!
#I only go to see films that are reviewed favourably.

DiSTinCT /dɪˈstɪŋkt/ (a) riêng biệt, khác biệt

distinct
@ Di ~ Dì; Stin ~ Xì-tin; CT ~ “Chẻ Trung” > lớn rồi mà Dì (di) tỏ ra rất chi là Xì-tin (Stin) và “Chẻ Trung”, thật là khác biệt ^^!
# The two concepts are quite distinct from each other.

DiSTiNCTion /dɪˈstɪŋkʃən/ (n) nét đặc biệt, sự khác biệt

distinction
@Di Sti NCT ion > Lớn rồi, mà còn Đi Sờ Ti Những Con Thỏ Tí Hon ^^! thật là một sự khác biệt ;))
# There’s a clear distinction between the dialects spoken in the two regions.

DiStincTive /dɪˈstɪŋktɪv/ (a) đặc biệt

distinctive
@ /di sting típ/ > để tỏ ra đặc biệt, hắn quyết định Đi uống Sting Tiếp ^^!
# She’s got a very distinctive voice.

CriMe /kraɪm/ (n) tội ác

crime
@ Cri ~ Cry (khóc); Me ~ Mẹ > Gây tội ác thì phải tự chịu trách nhiệm, đừng có khóc (cri) gọi mẹ (me) nhé!
#He has admitted committing several crimes including two murders.

CriMinal /ˈkrɪmɪnəl/ (a,n) phạm tội/tội phạm

criminal
@ Cri ~ Cry (khóc); minal ~ /mìn nổ/ > Đã có rất nhiều tiếng khóc thương (Cri) vì tên tội phạm đã cho nổ mìn (minal) cả khu phố :(
#He must be a dangerous criminal.

CriMinaLize /ˈkrɪmɪnəlaɪz/ (v) kết tội

ku-xlarge
@ Cri Minal ize > Cứ khóc đi (cri), mìn nổ (minal) rồi là không ai (ize) được gặp ai nữa đâu ^^!
#Many people on mars feel that they are being criminalized just for having relationships with human on earth :D

Love Affair /lʌv əˈfeər/ (n) chuyện tình

love affair
@ love = yêu; a = một; f = fox (cáo) ; fair = công bằng > cô ấy xinh vậy, mà yêu (love) một (a) tên cáo già (f-ox), thật không công bằng (fair) chút nào ^^! một chuyện tình ngang trái :D

love affair 2
@ love = yêu; affair = aff + air ~ /Ép E/ ~ FE (sắt) > một chuyện tình yêu giữa hai thanh sắt :)# Their love affair is very romantic.

ReUNite /ˌriːjuːˈnaɪt/ (v) đoàn tụ

reunite
@ re ~ re-peat (lặp lại); unite = đoàn kết > re-unite là sự gặp lại, đoàn tụ, chuẩn như ông cụ.
@ re ~ dê; un ~ ủn; nite ~ /nai/ > con dê (re) ủn (un) con nai (nite) xuống hố, thế là họ nhà nai không bao giờ đoàn tụ được ^^!
# Sarah was finally reunited with her children at the airport.

BRaVe /ˈbreɪv/ (a) can đảm

brave
@ b ~ binh; rave ~ ra vẻ > bị Binh (đập) còn Ra Vẻ can đảm, nên bị… binh tiếp là phải ^^!
# I wasn’t brave enough to tell her what I honestly thought.

BRaVeRy /ˈbreɪvəri/ (n) sự can đảm

bravery
@ B rave ry > ông ấy rất Béo (B) và ra vẻ (rave) chẳng sợ gì (ry) cả ! thật can đảm!
# They were awarded medals for their bravery.

P.s. để có thêm nhiều ý tưởng nhớ khác, bạn có thể gõ những từ trên ở mục tìm kiếm (sẽ có 1 bài viết riêng, và các comment thú vị) ^^!

Comment ý tưởng của bạn...

Be the First to Comment!

avatar
wpDiscuz