tidy

tidy adj.; v. /´taidi/ sạch sẽ; ngăn nắp; gọn gàng; làm cho sạch sẽ; gọn gàng; ngăn nắp

tidy11

Comment ý tưởng của bạn...

8 Comments on "tidy"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Ngay Và Luôn
Guest

@Nghịch thì nghịch nhưng tí(ti) thì đi(dy) dọn < sạch sẽ > vào nhé!!!
#TIDY is a better way to keep your home clean

UP Rich
Guest

sử dụng bột giặt tide sẽ đánh bay vết bẩn đi(di) trong 1 lần giặt => sạch sẽ
=)

nguyễn Chinh
Guest

Tại Dì mà cháu không sạch sẽ

lephuong
Guest

TIDY = phát âm nghe như TAI ĐI => Ăn nem TAI ĐI ,nhà tớ làm SẠCH SẼ lắm.

LolipOP_POp
Guest

I wanna share an image that can help us easier to remember :D

http://s628.photobucket.com/user/LolipOP_POp/media/TIDY_zpslxydg8tj.jpg.html

nguyentanloc
Guest

tai di: tài (ti) xế lái xe chở chủ đi (dy) đến nơi rửa xe để nó được SẠCH SẼ

O'star Lee
Guest

@ t_d: đừng tưởng cậu sạch sẽ một tý là thái độ với tớ nhé hix

leminhdai
Guest

@ Every day, I always make my house tidy to have a good working day. Tidy is perfect.

wpDiscuz