SynChRoNize

SynChRoNize /ˈsɪŋkrənaɪz/ (v) đồng bộ hóa

10
@ /ˈsɪŋkrənaɪz/ ~ sing (hát) + cờ-rồ (cờ ca-rô) + naiz (con nai) > Một người vừa hát, vừa chơi cờ ca-rô với con nai rất vui vẻ, chứng tỏ họ có sự đồng bộ với nhau ^^!
# The show was designed so that the lights synchronized with the music.

SynChRoNized swimming /ˈsɪŋkrənaɪzd ˈswɪmɪŋ/ (n) bơi nghệ thuật
@ /ˈsɪŋkrənaɪz/ ~ sing (hát) + cờ-rồ (cờ ca-rô) + naiz (con nai) > một người vừa hát vừa chơi cờ ca-rô với một con nai đồng thời lại đang bơi, đúng là nghệ thuật ^^!
# The tickets for the synchronized swimming performance are quite expensive this year.

SynChRoNizaTion /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn / (n) sự đồng bộ hóa

@ /Si Ro Ni Dây Sờn/ > Si rô này (ni – tiếng Hà tỉnh) bôi vào là Dây Sờn mấy cũng nuột như mới :D
# A usb always makes data synchronization easy.

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "SynChRoNize"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Xuan Hoa
Guest

“sync” R N : nhóm nhac sync rat nhịp nhang ,đông bộ trong điệu nhảy

lephuong
Guest

The boys band JYJ is known for the highly synchronize in singing and dancing.

wpDiscuz