success

success n. /sәk’si:d/ sự thành công;; sự thành đạt

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "success"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Phu Quach
Guest

Success đọc nghe như sắc – sét. Cô gái có nhan “sắc” nhìn vào mắt chàng trai, tạo ra tia “sét”, có vẻ như  cô gái đã “thành công” trong việc chiếm lấy tình cảm của chàng trai.

UP Rich
Guest

thành công là sự phấn đấu được lặp lại từ ngày này sang ngày khác (success is the sum of small efforts – repeated day in and day out)

wpDiscuz