stiff

stiff adj. /stif/ cứng; cứng rắn; kiên quyết

placeholder49

 

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "stiff"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Brave Goo
Guest

anh ta sờ tiếp để cảm nhận độ cứng của hòn đá

lephuong
Guest

STIF nghe phát âm như SỜ TÍP gần giống SỜ TUÝP. Anh ta KIÊN QUYẾT SỜ mó vào nhà tắm trong bóng tối để tìm TUÝP kem đánh răng cho vợ.

Phu Quach
Guest

Stiff —> “chất liệu”(stuff) nếu “kiên quyết” thay chỗ của urani(u) bằng iot(i) ta sẽ được một chất mới “cứng” hơn.

Nguyễn Hà Nam
Guest

phải làm Sao để trái TIm cứng rắn và phũ phàng (FF) này có thể rung động đây

O'star Lee
Guest

@s_t_f: giới sì teen fan của các nhóm nhạc kpop luôn kiên quyết ủng hộ họ

wpDiscuz