spontaneous

/spon’teinjos/: (adj) tự động,tự ý. tự phát

vd: the audience broke into spontaneous applause

baby-cry
@spontaneous: sờ-born-tên-nurse(ni ớt): tôi Sờ vào da của một đứa trẻ mới Born (sinh đẻ) tên Tèo,nó liền TỰ ĐỘNG ré lên làm NURSE (y tá) phải vào.

Comment ý tưởng của bạn...

Be the First to Comment!

avatar
wpDiscuz