satisfaction

satisfaction n. /;sætis’fæk∫n/ sự làm cho thỏa mãn; toại nguyện; sự trả nợ; bồi thườngFacebook-Like

 

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "satisfaction"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Nguyễn Dật
Guest

xoa ( sa ) một tí ( tis ), sờ một phát ( fac) hết sưng ( tion ), thoải mái quá…. Ai đau chổ nào thì tự tìm chỗ mà sa nhé.

duyenng
Guest

John borrowed my money and I expect his satisfaction as soon as he can, and I just get satisfaction when I receive that money.

caothai
Guest

Thứ 7(saturday=sat) là (is) ngày lập nhóm(faction) để đi chơi cuối tuần một cách thoải mái.

Phu Quach
Guest

Satisfaction = sa tis f action —> chạy đi xa(sa) tít(tis) phải(f) là “hành vi”(action) trốn không “trả nợ”.

wpDiscuz