satellite

satellite /ˈsætəlaɪt/ n. vệ tinh

vệ tinh
# The World Cup was transmitted around the world by satellite.

@ sa tế (te) lỏng (l) có cả lít (lite) cho vệ tinh uống

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "satellite"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
phut59quyquang
Guest

satellite ~ sate ~ /sao trời/ + llite~like(giống)> sao trời giống vệ tinh luôn ở trên trời cao đi theo chúng ta mỗi ngày.

Nguyễn Hà Nam
Guest

bao giờ thấy vệ tinh rơi xuống SA mạc,hãy gọi (TELL) ngay cho tôi,đó là một món tin (ITEm) hời để có thể đăng báo

5nam0chin
Guest

@ Satellite: đọc là ”sát tờ lai”. Giống như Sát tớ lại. Cậu hãy sát gần tớ lại để có thế nhìn thấy một con nai. À nhầm cái cái “vệ tinh” hình con nai!.

wpDiscuz