ruined

ruined adj. /ru:ind/ bị hỏng; bị đổ nát; bị phá sản

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "ruined"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
UP Rich
Guest

rủi(rui) nên(ne) đã(d) bị phá sản T.T

lephuong
Guest

Ruined phát âm giống RU – IN – ĐỜ. Vừa RU con ngủ vừa IN tài liệu,mệt rũ ĐỜ hết cả mắt thế là tài liệu in BỊ HỎNG hết.

leminhdai
Guest

Vì run quá(ruin), trong cuộc họp,sếp bị đơ(ed) =>cuộc họp bị hỏng => ổng tức quá biến thành người khổng lồ phá hết công ty=>phá sản

leminhdai
Guest

@ Công ty bị phá sản => tâm lí thấy run run đơ cả người (ruined)

wpDiscuz