repairman

repairman /rɪˈpeəmən/ n. thợ sửa chữa

người sửa
# Our photocopy machine is out of order ,  but the repairman hasn’t arrived yet.

@ đọc : ri- pe -men : dì (ri) pé (pe) tự làm được mọi việc nên sẽ ném men vào ông thợ sửa chữa nào men tới :))

Comment ý tưởng của bạn...

1 Comment on "repairman"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Vui Nhộn
Guest

(n): để sửa (repair) một người đàn ông (man) hãy nhờ thợ sửa chữa

wpDiscuz