reinforce

Reinforce /ri:in’fɔ:s/ ( v)  : tăng cường, tăng thêm sức mạnh

thác nước
# Using the discoveries of science and technology to reinforce the cutural traditions.
@ Rein: dây cương, force: thác nước .

Mấy người lính bàn nhau nuốt DÂY CƯƠNG (rein) nhằm  tăng  sức mạnh như THÁC NƯỚC dữ tợn ( force)

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "reinforce"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
trisotrop
Guest

@reinforce trang sức vừa RẺ(re) vừa xỊN(in) là dành cho(for) chị em(ce) “tăng cường” vẻ đẹp

DINH HUU KHANH
Guest

@ Làm Rể trong lực lượng thanh niên xung phong để tăng cường chất thép và tạo thêm quân số.

Dothimyduyen
Guest

Can reinforce and extend the pleasure a child finds in a book.(Có thể củng cố và mở rộng những niềm vui  mà một đứa trẻ tìm thấy trong một cuốn sách)

wpDiscuz