receipt

receipt n. /ri´si:t/ công thức; đơn thuốc

receipt

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "receipt"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
tambkpro
Guest

dì(re) cứ ngồi xuống đây để bác sĩ khám và bắt mạch. Sau đó, đưa ra đơn thuốc để uống ở nhà.

Phu Quach
Guest

Receipt = r c i p t —> muốn tìm ra(r) cách(c) giải(i) “phương trình”(p t) cần áp dụng “công thức”.

O'star Lee
Guest

# where is the deposit receipt?

Dothimyduyen
Guest

@ receipt còn có nghĩa là sự nhận.

wpDiscuz