racket

racket /ˈrækɪt/ n. vợt (bóng bàn; quần vợt)

HTB1xB.JHXXXXXc2XFXXq6xXFXXXB
# I’ve bought two new tennis rackets.

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "racket"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
UP Rich
Guest

có thể dùng chiếc vợt đánh rách cả két

theringofhell
Guest

@rackt RÁC Không Thể dùng để làm vợt được.

this racket is old.

daiho68
Guest

@ Phần rác của cây bồ kết không thể dùng để làm cán của vợt tennis hoặc bóng bàn được.

Hong pretty
Guest

@ “Rác kẹt” thì lắm muỗi -> lắm muỗi thì cần gi?–> CẦN VỢT, 1 cây vợt.

wpDiscuz