Rabies

[‘reibi:z] (n) bệnh dại

Crazy_Rabbit_by_Keops7

Ra + Bies ~ Rác + Bừa bãi => xả rác bừa bãi dễ sinh bệnh dại.
@Bệnh dại (rabies) đã lây từ chó sang thỏ (rabbit)

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "Rabies"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Nam Phương
Guest

@Rabi + Es > Lũ thỏ bị bệnh dại nên người ta phải đưa lên bắc cực sống với người Eskimo ^^!

lephuong
Guest

@Rabies = Rabbid + Ec  (theo kỹ thuật âm thanh tương tự ) = thỏ + (kêu) éc
Bệnh Dại đồng âm với Dại dột
==> thỏ trót Dại yêu thầm lợn nên cứ khi nào nhìn thấy lơn lại kêu to ba tiếng Éc Éc Éc  để gây sự chú ý
 

wpDiscuz