punishment

punishment n. /’pʌniʃmənt/ sự trừng phạt; sự trừng trị

punishment

# i don’t want any punishment for the boy

@  PUN- ISH – MEN : Bún cá với nem ngon tuyệt mà không được ăn là sự trừng phạt  lớn nhất  với đứa có tâm hồn ăn uống dạt dào như tôi ^^!

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "punishment"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Yến
Guest

@ PUN – ISH – MEN  bùn sình dùng để trừng phạt những thành viên phạm quy !

leminhdai
Guest

@ Phù(pu) NY(ni) đã lái xe SH(sh) đi theo người đàn ông khác rất men(ment) =>sự trừng phạt của việc lăng nhăng.

tuyennguyen1392
Guest

@ Bỏ (con) nít (một) mình là sự trừng phạt đối với chúng…..
Ác quạ

wpDiscuz