present

present /ˈpreznt/ a. hiện tại

present
# I don’t have her present address.

@ Bố (P) RÉo (RE) mình hỏi bưu điện xem why bố đã gửi  (SENT) tiền rồi mà HIỆN TẠI  vẫn chưa có !

Comment ý tưởng của bạn...

6 Comments on "present"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Thúy Hằng Vũ
Guest

@ Buôn bán ế ẩm…để cứu vớt tình hình hiện tại của công ty, tôi chỉ còn cách pán rẻ + gửi tặng (sent) hàng khuyến mãi :)

# Your future is hold by present power.

NgoHongNhung
Guest

@PR..SENT : Doremon rất PRo gửi( SENT) tặng em Miu miu một món quà từ tương lai về Hiện Tại

# The present is the most important

Yến
Guest

@ PRo (PRE) lên vì đã chuyển tiền (SENT) vào tài khoản ngân hàng vietcombank rồi  mà thằng con tới bây giờ ( HIỆN TẠI ) chưa thèm lên rút :(

Yến
Guest

# Not at present , 10 years ago the children haven’t phones.

Yến
Guest

# how’s your present life ?

Hoàng Anh
Guest

@ present ~/bờ ré-sên/ (hiện tại) là” bờ” đê có nhiều ốc “sên” mà người nông dân lo ngại, chứ không phải là (món quà) (present~/bờ rì-sen/) mà người nông dân thích như “bờ-sen” đâu.

wpDiscuz