performance

performance /pəˈfɔːməns/ n  sự thực hiện ;sự thi hành; màn trình diễn

safe_image (3)

# He explains how sports medicine can help improve athletic performance.

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "performance"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
caothai
Guest

per(mỗi) for(cho) man(đàn ông) ,ce(xe)

Thành tích cho một người đàn ông là  một chiếc xe.

Dothimyduyen
Guest

Anh ta THỰC HIỆN màn trình diễn NẤU PHỞ CHO MAN (mance)

wpDiscuz