peer

peer /pɪə/ n. người cùng tuổi; địa vị; hoặc thứ bậc

peer group
# Unlike their western peers; Vietnamese women get married at a very early age.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "peer"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
UP Rich
Guest

uông peer (phát âm khá giống từ beer=bia) với người cùng tuổi và bị say mèm T.T

nguyentanloc
Guest

peer( giống bee) những con ong(bee) thường có “cùng tuổi” với nhau

DINH HUU KHANH
Guest

@ Uống bia thì phải uống với người cùng tuổi.

wpDiscuz