output

output n. /’autput/ sự sản xuất; sản phẩm; sản lượng

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "output"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Phu Quach
Guest

Output = out put —-> bỏ “ngoài”(out) tai những lời nói, chất lượng “sản phẩm” phải đặt(put) lên hàng đầu.

Phương Min
Guest

sau khi đuổi giám đốc ra khỏi công ty (put out), sản lượng sản xuất ra (output) tăng vù vù

wpDiscuz