nest

nest n.; v. /nest/ tổ; ổ; làm tổ
nest

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "nest"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Phu Quach
Guest

Nest = ne s t —-> là “tổ” trưởng không được tránh né(ne) sự(s) thật(t).

Sống Khát Vọng
Guest

nest -> net. Ngày nào em cũng ra quán net để làm tổ. :D

Le Hamming
Guest

nest (net):Điện thoại mày nét ,lấy máy ra chụp Tổ chim đi ku !

Nguyễn Ngọc Bích
Guest
Nguyễn Ngọc Bích

@ nest = nét. Mày làm tổ ở quán nét à.
Nó coi quán nét là tổ của nó luôn

wpDiscuz