nervous

nervous /ˈnɜːrvəs/ a. lo lắng; hồi hộp
# He is nervous when he makes a speech in front of crowds. 

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "nervous"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Ngọn Lửa Xanh
Guest

NerVoUS:
Mấy ông chồng ở quán bia hỏi nhau:
-Nè (ner), có ai nghĩ là vợ (vo) chúng ta (us) đang rất lo lắng ko?
-Không.

theringofhell
Guest

@nrvs Nó Rủ Vợ Sang nhà bần đạo chơi. Hồi hộp quá,không biết vợ chồng nó có hồi hộp không nữa?

Now,I am nervous.

Phu Quach
Guest

Nervous đọc là nơ – vớt —> làm rơi cái “nơ” xuống biển đang “lo lắng” không biết làm cách nào để “vớt” lên.

wpDiscuz