neighbor/ neighbour

neighbor/ neighbour /ˈneɪbə(r)/ n. người hàng xóm; láng giềng

download (9)
# The neighbors in my village are very friendly.

# Laos and Vietnam are neighbor/ neighbour.

@ ne- i-g-h-bor :  NÈ có ích Gì Hông đừng BỎ  vội phí lắm , nếu anh không ngại thì cho tôi đi, anh bạn hàng xóm ! :D

 

 

Comment ý tưởng của bạn...

1 Comment on "neighbor/ neighbour"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Yến
Guest

@ đọc : NÂY – bờ ~ NẤY- BỜM  : đường ai NẤY đi , hay anh thích làm đường đi chung hả anh BỜM hàng xóm của tui ^^

wpDiscuz