narrow

narrow adj. /’nærou/ hẹp; chật hẹp

Comment ý tưởng của bạn...

7 Comments on "narrow"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
mini bibi
Guest

@ N_RR_W(V kép) : Nuôi Rắn Ráo khó Vật Vã do nhà hẹp quá.

hellodreams
Guest

@quả na có râu ria và bị nhốt trong một cái hộp nhỏ bé và chật hẹp  => narrow : chật hẹp

# a narrow apartment is very clean

UP Rich
Guest

có đại gia tên là Na(na) rất giàu(rrow) sống trong căn hẻm nhỏ bé chật chội

Phu Quach
Guest

Narrow đọc là ne – râu —-> nghe nè(ne), khi mọc “râu” thì vùng da không có lông sẽ bị thu “hẹp” lại.

Ái Xuân
Guest

# The road is too narrow for vans to pass.

Toàn
Guest

@ Một Mũi Tên( Arrow) bay vào hẻm nhà cô Na.

VŨ MẠNH CƯỜNG
Guest

@ “nè” lưỡi ra đi qua đám râu chật hẹp. keke

wpDiscuz