monitor

monitor n.; v. /’mɔnitə/ lớp trưởng; màn hình máy tính; nghe; ghi phát thanh; giám sát

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "monitor"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Ban Mai Sương
Guest

#My father bought new monitor yesterday.

Akashi Satoro
Guest

@ LỚP TRƯỞNG thông qua MÀN HÌNH MÁY TÍNH đã GIÁM SÁT ‘MỌ’i hoạt động của lớp, từ mặc quần ‘NỈ’ đến phi máy bay ‘TƠ’ nhện

#our MoNiTor is a hard leader, her responsibility is to MoNiTor us.

caothai
Guest

mỏ(mo), nói(ni) ,to(tor)

lớp trưởng miệng nói rất to để quản lí lớp.

Phu Quach
Guest

Monitor = mo ni tor —> mi có học giỏi chi mô(mo), mi học dốt “ni” rứa mà tỏ(tor) vẻ muốn làm “lớp trưởng”.

Phu Quach
Guest

Monitor = mon it or —> môn(mon) học nào lớp ít(it) giơ tay phát biểu hoặc(or) trầm thì “lớp trưởng” phải có trách nhiệm báo cáo với giáo viên chủ nhiệm.

wpDiscuz