melt

melt v. /mɛlt/ tan ra; chảy ra; làm tan chảy ra

melt

Comment ý tưởng của bạn...

6 Comments on "melt"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Phu Quach
Guest

Melt = me l t —> ném quả “me” lỡ(l) tay(t) “làm tan chảy” tảng băng.

Long Nguyễn
Guest

tôi(me) làm(l) tôi(t) tan chảy ra 

Long Nguyễn
Guest

I held the flame to melt the block of ice.

Brave Goo
Guest

mẹ là ánh nắng ấm làm TAN chảy bầu trời đêm

lephuong
Guest

MELT = ME + L + T. Cầm quả ME đá mà Lỡ(L) Tay (T) rơi xuống làm cho TAN CHẢY ra từng dòng thơm lừng,ngọt lịm!

DINH HUU KHANH
Guest

@ Mèo to lục tủ đá làm tan chảy hết mọi thứ.

wpDiscuz