leaf

leaf n. /li:f/ lá cây; lá (vàng…)

leaf

# My son said he  made a big cake from the leaves ( số nhiều của leaf )

@ LÊ và tÁo cùng nhau đi xây ” tháp ép Fen ”  ở Việt Nam ” – ” được LÁ cây tin tưởng chúng làm nên chuyện vì chúng là tinh hoa của cây táo , cây lê .

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "leaf"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Kim Anh
Guest

LEAF=LE AF=LÉ À(gõ Tiếng Việt) : Lé à hay sao mà không thấy cái lá mà để bị vấp thế?

# In autum, green leaves turn into red and yellow.

Yến
Guest

# Worm eats leaf

wpDiscuz