InTerRupt

  /ˌɪntəˈrʌpt/(v)   Tạm ngừng, làm gián đoạn

@Gặp bãi Rác(rupt)Bên trong (inter) nên bị gián đoạn
@Inter: bên trong, Rupt: đồng rúp : bên trong đồng rúp bị rạn nứt nên tạm ngừng sản xuất. ( rúp là đồng tiền của Ấn Độ)

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "InTerRupt"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
FuSuSu
Admin

inTerRupT /ˌɪntəˈrʌpt/ (v) gián đoạn

interupt
@ in Tờ Rúp Thôi mà cũng bị gián đoạn, máy in tiền bi giờ rắc rối quá!
# I wish you’d stop interrupting.

Xuan Hoa
Guest

ɪntəˈrʌpt: đội inter rắp tâm làm GIÁN ĐOẠN vụ chuyển nhượng

Vy Anh Hoàng
Guest

interrupt.

Đừng làm gián đoạn bạn í, bạn đang “In tiền giúp tớ “( In tiền RUP Tớ) đó.

Nguyễn Dật
Guest

Xin thông báo hiện giờ internet đã gián đoạn vì bạn chưa nộp tiền rúp (rupt) , nên chúng tôi cúp. :D

wpDiscuz