innocent

innocent adj. /’inəsnt/ vô tội; trong trắng; ngây thơ

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "innocent"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Anh Minh
Guest

Đóng góp ảnh :)comment image

Trần Tuyền
Guest

~/ in nơ sân/ # cô bé ngây thơ, trong sáng trong chiếc váy In Nơ, nhảy nhót  ngoài Sân

Phu Quach
Guest

Innocent = in no ce nt —-> nhìn(in) nó(no) “chúng em”(ce) “nhớ tới”(nt) một em bé “ngây thơ, trong sáng”.

DINH HUU KHANH
Guest

@ Trong túi (in) không (no) có đồng cent nào nên khi bị vu khống tội ăn cắp sẽ được chứng minh là vô tội, và nở nụ cười thật ngây thơ, trong trắng.

Dothimyduyen
Guest

@ They have imprisoned an innocent man.

wpDiscuz