HeSitAte

hesitate /’heziteit/ (v) ngập ngừng, ngại ngùng (như con thạch sùng :))

@He + Sit + Ate = Anh ấy + Ngồi + Ăn > Anh ấy ngồi ăn liên tụcquá ngại ngùng (như con thạch sùng), ko dám nói chuyện với ai (hình như ai cũng từng thế này ^^!)

# don’t hesitate : đừng có ngại… (cứ xõa đi :))

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "HeSitAte"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Kim Anh
Guest

H S T T: Hoàng(H) tử ăn nhầm con sâu(S) trong quả táo thối(TT) nên ngại không dám hôn công chúa.*khổ thế*

# Being hesitate is not a good way to leave impression on one.

UP Rich
Guest

Don’t hesitate when you meet her!

Amy
Guest

# to be worried about doing something, especially you are not sure (uncertain)
# Should you have any questions, please don’t hesitate to email us back to … .

wpDiscuz