grave

grave n.; adj. /greiv/ mộ; dấu huyền; trang nghiêm; nghiêm trọng

grave

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "grave"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Phu Quach
Guest

Grave = g ra ve —–> đi xem chọi gà(g) mà “ra” vẻ(ve) “nghiêm trọng”.

Sống Khát Vọng
Guest

grave -> gạo nếp. Ăn nhiều gạo nếp quá, đến bác sĩ thì bác sĩ nói rằng bệnh rất nghiêm trọng! ^^

Hoa Hoang
Guest

@ Sau khi thắp hương lên “ngôi mộ” con Gà thì bác bỏ RA VỀ (VE)..

wpDiscuz