gigantic

gigantic /ˌdʒaɪˈgæntɪk/ a. khổng lồ; kếch xù
# Look at that gigantic statue. 

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "gigantic"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
caothai
Guest

give(gi)= cho, giant(gant)=người khổng lồ, đồng hồ (tic = tic tắc)

Muốn bước qua người khổng lồ , bạn phải cho ông ta một chiếc đồng hồ tic tắc khổng lồ.

lephuong
Guest

Anh chàng mặc áo GIle đỏ đang vừa ngồi ăn GAN cò vừa TÍCH trang web thoiquennho kia chính là người thừa kế khối tài sản KHỔNG LỒ nhất thế giới.

wpDiscuz