fraudulent

Fraudulent (adj) /ˈfrɔː.djʊ.lənt/ : lừa lọc , gian lận.
@ ăn nhiều Phở (F) với RAU rồi lên cơn LÚ LẪN (dulent), chuyên đi lừa lọc người khác.

Fraudulent-Website

# They claim that the fall in unemployment is based on a fraudulent manipulation of statistics.

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "fraudulent"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
DINH HUU KHANH
Guest

Mang phở (f) có rau (rau) đi du(du) lịch mấy lần(lent) một năm để lừa lọc người khác

NgocPhuong
Guest

@ phờ ró đìu lần: Phở RÓ ( loại phở mới :D ) có hạt Đìu (điều) ăn nhiều Lần tăng khả năng Gian Lận lại tránh bị LƯỜI Ngừa ( Lừa Người).

wpDiscuz