fertile

fertile /ˈfɜːtaɪl/ a. màu mỡ
# The soil in my garden is so fertile.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "fertile"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Xuan Hoa
Guest

fɜːtaɪl: phở tái làm từ nhiều chất MÀU MỠ

lephuong
Guest

bà ấy tóc bạc PHƠ(FER) mà TAI(TILE) vẫn tốt,nên ngày nào bà cũng ra mảnh đất MÀU MỠ này ngồi nghe chim hót.

Hà Trung Nam Hải
Guest

# FERTILE thuộc họ từ với FERTILIZER (phân bón ấy mà)

(FERTILE(adj) -> FERTILIZE(v) -> FERTILIZER(n))

–>>> Bón phân FERTILIZER cho đất thì đất tất nhiên phải màu mỡ rùi… (chí ít thì cũng ô nhiễm chút xíu :D)

# Although there is little fertile land in the area, because mountains occupy most of the place, people here have an adequated and happy life….

^.^

 

wpDiscuz