excited

excited /ɪkˈsaɪtɪd/ a. hào hứng; phấn khởi

excited
# The children were excited about opening their presents.

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "excited"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
mini bibi
Guest

-XC-T-D : Xin Chào Tuổi Đẹp “20”, rất chi là phấn khởi.

Nguyễn Hà Nam
Guest

đống tá dược (EXCipient) này  cần phải được giới thiệu bằng một tiết mục (ITEm) Đông người xem để cho họ cảm thấy hào hứng vì tác dụng của nó đối với sức khỏe

wpDiscuz