DisAbled

/dɪˈseɪbl d/(adj)         Tàn tật

@ Dis – mang tính chất ngược ngược, như Dis-connect => không kết nối
Able: là có thể
=> Dis+Abled => Không thể, nên tính từ là “tàn tật”.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "DisAbled"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Xuan Hoa
Guest

dis.able: người tàn tật là những người biến không thể thành có thể

hellodreams
Guest

hay quá. i ‘m not disable so you have not to take care me

Kimmy
Guest

ĐI SĂn Bắn LÊn Đồi bị té tàn tật luôn.

wpDiscuz