DigesTible

 /daɪˈdʒestəbl ̩/ (a) tiêu hóa được

eat-book
@ digestible ~ digest + table > cái bàn đó không tiêu hóa được đâu, đừng có ăn (song nó cứ ăn, vì nó là con mọt mà ^^!)
# Congee and soup are easily digestible.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "DigesTible"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Nguyễn Dật
Guest

con chí kia đi đi (di) ghét (ges) quá, động tí (ti) là vồ ( ble) mà ăn. cái gì củng nuốt được

Fantastu
Guest

Digestible => D_g_st_bl_ => Dog + Stomach + Balloon
 
Một chú cún con bị lạc mẹ, cảm thấy quá đói mà không tìm được gì để ăn. Bỗng nhiên, chú nhìn thấy một quả bóng bay màu xanh lục trên trời. Chú cứ tưởng rằng cái đấy TIÊU HÓA ĐƯỢC. Thế là nhờ sức mạnh của cơn đói, chú đã bay được lên và nuốt chửng quả bóng bay.

Anny Hồng Thắm
Guest

Digestible:

Không tiêu hóa được nên ĐI ngoài suốt, GHÉT ghê, đi TÍ lại nhảy BỒ lên đi tiếp.

wpDiscuz