differently

differently adv. /’difrзntli/ khác; khác biệt; khác nhau

differently

# Hoa does her homework diferently.

@ DÌ trộng bơ FỜ ( FER)  mệt mỏi dù có ăn  mặc sang trọng : cái váy REN Trắng đẹp mê LY ! – Lẽ ra dì tôi phải rạng rỡ mới đúng nhưng bộ mặt  lại quá  khác  với trang phục

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "differently"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Hưng Tươi
Guest

“đi phờ rừn li” = “đi bờ rừng ly” = Do không “đi” theo “bờ rừng” nên “ly” đã rẽ sang đường khác.

thangngoc0608
Guest

Tôi lần đầu tiên “Được (yêu) Iu (có cảm giác fê FÊ) FFE (“muốn rên “REN” la– và tỏ “T”  ra lì “LY” lợm'”)  RENTLY ……Anh nhận xét: Em >>Thật Khác Người<<

ấu dè.

Yến
Guest

@ DI- F FER- REN- T LY ;  DIều bay fập fờ trong gió RÊN lên từng hồi thê thiết  lâm LY bi đát (sáo diều ) 

wpDiscuz