desolate

DeSoLate /desəlit/ (adj) : hoang vu, hoang vắng, tiêu điều.

@ DeSoLate : Có một con Dê (De) sợ (so) trễ (late) giờ học vì nhà của nó ở một vùng đất Hoang Vắng cách xa trường học trong thành phố.

# Sahara Desert is an arid and desolate area.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "desolate"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Khánh Huyền
Guest

@ Để (DE) hòm kho báu vào 1 xó (SO) rồi đến lúc thật Muộn (LATE) , thật VẮNG VẺ rồi mới mang đi bán :v

DINH HUU KHANH
Guest

@ Dê Sợ đến muộn sẽ bị cô đơn.

hungtrankhac
Guest

sa mạc ( desert) ít người qua lại nên rất vắng vể

wpDiscuz