current

current adj.; n. /’kʌrənt/ hiện hành; phổ biến; hiện nay; dòng (nước); luống (gió)

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "current"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
tambkpro
Guest

ca-ren. Hiện nay, các cái ca đang dần được thay thế bằng làm bằng ren( len) chứ không phải là làm bằng nhựa hay bằng sành.

Ti Vi Di
Guest

@ C_rr_nt: Chảy Róc Rách Như Thế thì HIỆN NAY chắc chắn có DÒNG nước ở gần đây

5nam0chin
Guest

@ current: cứ rần rần:  chỉ có 1 ”dòng nước” chảy qua đây thôi nó cứ rần rần cả lên!.

wpDiscuz