cultivate

cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ v canh tác; trồng trọt

# Most of the land there is too poor to cultivate.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "cultivate"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Bồ Công Anh
Guest

Công Ty Vận Tải đưa sản phẩm “trồng trọt” tới thị trường

tambkpro
Guest

can-ti-vây- tờ. Cần tí vây -loại vây khủng long mỏng như tờ để bọc nông sản trong trồng trọt. Bơi loại vây khủng long này mềm , mỏng như tờ và có khả năng bảo quản rất tốt.

DINH HUU KHANH
Guest

@ Cấu 1 tí không có vết gì đâu vẫn mang đi trồng trọt tiếp được

wpDiscuz