course

course n. /kɔ:s/ tiến trình; quá trình diễn tiến; sân chạy đua; dòng (nước , sông )

course

# Why aren’t  you doing your course ? . It’s all gone !

@ CÒ Ư ? Rồi nó thay chim SẺ trong sân chạy đua à ? , cũng được miễn là hoàn thành tiến trình 

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "course"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
tuyetson08
Guest

@ Ưng ta bắt được chim sẻ nhưng trên hành trình bay thì làm rớt mất sẻ vì vậy mà Ưng bị Cóc (kos) mất hạng cuộc đua.

Yến
Guest

# I like to watch the course of Huong river when it flows in Hue city. 

Yến
Guest

@ Quả (CO) trứng UNG Rơi ngoài đường SẼ không bao giờ nở được để kịp TIẾN TRÌNH hay bước vào SÂN CHẠY ĐUA trở thành con gà cừ khôi nhất hành tinh :(

Ái Xuân
Guest

# I took part in an English course to improve my English.

Ti Vi Di
Guest

@ c_r_s: Có Rau Sạch để mà ăn à cả một QUÁ TRÌNH đấy

wpDiscuz