contort

/kənˈtɔːt/(v) : méo miệng,nhăn nhó
vd: when the salesman told me the price of this dress, i contorted

contort-3
@đọc lên gần giống ‘con tốt’ nên sẽ có câu là: những COn Tốt trên bàn cờ đã Méo Miệng khi gặp phải con mã

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "contort"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
DINH HUU KHANH
Guest

@ Con tốt vắt cổ chày ra nước, vặn để uống.

chelspeed27
Guest

@ contort nghe giống (con trỏ): mình lỡ di con trỏ vào cái hình ảnh thằng bạn thân, làm nó bị mờ đi như méo miệng vậy.

Ocean
Guest

Miệng mình vẫn Còn tỐt để méo (}:

wpDiscuz