ConServe

ConServe /kənˈsɜːv/ (v) bảo tồn

conserve
@ Con + Serve (phục vụ) > Con Phục Vụ ở khu bảo tồn (và anh em ko hiểu sao hàng ngày tới nhòm như trên  :))
# To conserve electricity, we are cutting down on our central heating.

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "ConServe"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
lasusu
Guest

Cảm ơn anh Phương nhiều nhé. Em thấy cách học này rất hay và rất dễ nhớ. Đúng là vừa học vừa chơi. Chúc anh luôn mạnh khỏe, có nhiều sức khỏe để chia sẻ với mọi người cách học nhiều từ mới tiếng Anh hơn nữa nhé!

Xuan Hoa
Guest

C N S R V: có người sẽ ra vẻ bảo tồn gia xang , ngay sau đó tăng luôn giá xang làm dân trở tay ko kip

Hieu Si
Guest

~ con sợ v(ợ). con sợ vợ nó tiệt chủng nên phải đem về nhà mình bảo tồn lại mẹ ạ . :)

Kim Anh
Guest

C N S R V : Cái Nắp xoong(S) Rơi Vào miệng núi lửa ngày nào nay đã được mang đi bảo tồn (cho học sinh nghiên cứu)

# We are supposed to conserve our relics.

 

tambkpro
Guest

Việc phong tục truyền thống Sợ Vợ cần được bảo tồn và phát huy. Do đó cần dạy Con từ nhỏ là : sau này lớn lên cần biết Sợ Vợ( Conserve)

wpDiscuz