Confess

ConFess /kənˈfes/ (v): thú nhận.


@ Thú nhận đi CON, còn nói PHÉT ( ~/FESS/) nữa là ông cho ăn cám đấy!

# She confessed to her husband that she had sold the wedding ring.

Comment ý tưởng của bạn...

1 Comment on "Confess"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
DINH HUU KHANH
Guest

@ thú nhận đi con vẹt (con), đừng nói phét(fess) nữa

wpDiscuz