ComMuNiCaTe

/kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v) giao tiếp

communicate
@ Commu ~ Community (cộng đồng) + Cate ~ Cake (bánh) > Giao tiếp với cộng đồng (Commu) dễ như ăn bánh (Cate)
# Communicating with the community is easy as a cake
# Unable to speak a word of the language, he communicated with his hands.

Comment ý tưởng của bạn...

4 Comments on "ComMuNiCaTe"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Ngô Thị Phương Oanh
Guest

CMNCT> Con Mụ Nì Có Tài giao tiếp ^^!

Hồng Thắm
Guest

communicate( com miu ni kết): Con Mèo Nì đi Kết bạn với 1 đàn mèo khác( giỏi giao tiếp mà)
Ý tưởng hơi ngốc nghếch, thông cảm Hì!

tambkpro
Guest

nghe như : Con miu( mèo) nó kết bạn với 1 đàn mèo khác. Phải nói con này trông tí tẹo mà giỏi giao tiếp phết.

light_angle888
Guest

Ông A hỏi B

A: cơm (com) với rau muống(mun) chon đi

B: tôi (i) chọn bánh (cate)

A:ông giao tiếp giỏi nhỉ (lắc đầu !!!)

 

wpDiscuz