citadel

citadel /ˈsɪtədel/ n. thành quách; thành trì

citadel
# This is a very ancient citadel.

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "citadel"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Hoàng Quý
Guest

thành phố (city- >ci) ta đẹp (del) quá. ý nhầm thành trì.

belieberpotato
Guest

Muốn ta khuất phục trước các người à? Thành quách làm gì? Quyền thế làm gì? Vàng bạc làm gì? Xí (ci), ta (ta) đéo (del) cần :3

lephuong
Guest

CITADEL đánh vần như XI TA ĐEN .XI măng của nước ta sản xuất màu rất ĐEN rất thích hợp để xây THÀNH TRÌ.

Vi Dang
Guest

# a spiral CITADEL  had been built in the period of King An Duong Vuong

DINH HUU KHANH
Guest

@ xi tớ đái lên cổng thành để đánh dấu lãnh thổ.

wpDiscuz