CAUSE

CAUSE [kɔ:z] (n): nguyên nhân (v):gây ra

@ cua xenguyên nhân số 1 gây ra tai nạn làm thân xác ta bị cấu xé.

# The causes of accident are caused by running red lights.

Comment ý tưởng của bạn...

8 Comments on "CAUSE"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Nguyễn Dũng
Guest

Cáu Sẽ là nguyên nhân của mọi sự tức giận lâu dài

Phương Trang
Guest

ăn Cá (CA) mà Uống (U) nước là nguyên nhân của việc ko Sinh (S) đc Em (E) bé =))))

Long Nguyễn
Guest

@cậu sẽ(cause) gây ra tai nạn nếu không đi cẩn thận

Hoàng Quý
Guest

cậu sẽ trừ lương nếu m gây ra truyen đó

quyen vampire
Guest

Mỗi khi nó cáu(cau) không biết sẽ(se) gây ra chuyện gì

Vy Anh Hoàng
Guest

Cause: gây ra.      C….S

Con sâu (C…S) lên giây cót cái xe đồ chơi, cái nghiến cho bẹp tuột, gây ra cái chết cho con sâu

lequochau0303
Guest

Câu(cau) nói đó sẽ(se) làm bằng chứng trước trường

huephamhp98
Guest

câu ( cau ) cá nhiêu sẽ (se) gây ra hậu quả lớn

 

wpDiscuz