bookcase

bookcase /ˈbʊkkeɪs/ n. giá sách; kệ sách

bookcase

# There are many books on the bookcase .

@ Sách ( BOOK) CÁ , chim SẺ xếp hình thành KỆ SÁCH .

 

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "bookcase"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Kim Anh
Guest

book: sách, case; trường hợp-> phòng trường hợp sách có thể bị chuột gặm,chúng ta nên để sách ở trên giá (sách).

#Mommy, please buy me a book case, I want some place to place my vase.

Hoài Lê
Guest

you can give me to a book on the bookcase.

Yến
Guest

#THIS BOOKCASE WAS MABE BY MY DAD IN 1990 .

wpDiscuz