fraudulent

Fraudulent (adj) /ˈfrɔː.djʊ.lənt/ : lừa lọc , gian lận.
@ ăn nhiều Phở (F) với RAU rồi lên cơn LÚ LẪN (dulent), chuyên đi lừa lọc người khác.

Fraudulent-Website

# They claim that the fall in unemployment is based on a fraudulent manipulation of statistics.

iteration

iteration  /ˌɪtəˈreɪʃən/ (n) sự lặp lại.

xinsrc_e021d64f3fc14d1fa6ac919fcb92b5d5_Inter

# Iteration in computing is the repetition of a block of statements within a computer program.

@iteration ~ /inter ra tí hon/ Inter Milan lại ra sân với những cầu thủ tí hon thì họ sẽ lặp lại những thất bại của mình ở Serie A.

retort

retort /ri’tɔ:t/(n, v) (sự) trả miếng, (sự) trả đũa , (sự) câi lại, (sự) đối đáp lại

.728xNxvan-hoa-tranh-luan-ohay-tv-74004.jpg.pagespeed.ic.e-TAgPa8lF

# “It’s all your faults” he retorted.

@ retort ~ / lại(re) + nói  talk(tort) / retort ~ retalk : nói lại, đội đáp lại

asymptotic

asymptotic /,æsimp’tɔtik/(a) (toán học) tiệm cận, gần bằng.

asymptoic
#The bottom-up and top – down version have the same asymptotic running time.
@ asymptotic ~ một (a) biểu tượng, kí hiệu (symbol) to tướng(totic) muốn bắt kịp, tiến tới(tiệm cận, gần bằng) những biểu tượng huyền thoại thì chúng phải đẹp nữa.

Assembly

/ə’sembli/(n): hội đồng, cuộc họp
2 (1)
# Shin mƠ thấy mình XEM trên BỜ một đàn cá LI ti đang có một cuộc họp cấp bách

successor

/sək’sesə/ (n) : người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.
#The range of computers is very fast, but their successor will be even faster.
Predecessor-Successor
@ successor = success + or ( người) >> người nối nghiệp, người thừa tự phải là Người(or) Thàng công( success)

Predecessor

/’pri:disesə/(n) : người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…), bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.
# My predecessor is a hero.
Predecessor-Successor
@ predecessor ~ / pre( trước) đi sét sợ/ Ông cha ta những người đi trước đã có một thời quá khứ anh hùng, Chỉ cần Đi lại thôi Sét cũng phải Sợ, mây cũng phải nhường.

consecutive

(a)/kən’sekjutiv/: liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau.
#After three consecutive days without food, he is still alive.
images
@ ~ / cần xe cứu tiền / Cần xe để đi cứu những tờ tiền may mắn còn sống sót trong những túi quần đã bị ướt, họ đang rất nguy kịch nên những lời kêu than đang phát ra liên tục, liên tiếp nhau không ngừng nghỉ. Chúng ta cần phải nhanh lên ^^.

virtual

virtual / ˈvɜːrtʃuəl / (adj) : ảo

thuc-te-ao-3D-vr-3d-la-gi

@ B:Cái VÍ Da( Vir) có thể TUA được ti vi Lẹ lắm.

A: Thôi đi ông nội! ông nói ẢO vãi!
# The world on the Internet is just a virtual world.